Liên Quân Mobile: Hướng dẫn cách mua ngọc bổ trợ cho tất cả vị trí (Phần 2)

Tham khảo ngay hàng loạt bảng ngọc bổ trợ gợi ý cho từng vị tướng trong Liên Quân Mobile theo vai trò và đường đánh chính của họ nhé

Xem thêm các hướng dẫn khác dành cho Liên Quân Mobile ngay tại đây nhé!

Lưu ý: Bài viết sẽ gợi ý lần lượt 2 loại ngọc theo mỗi màu, loại đầu tiên sẽ là lựa chọn an toàn nhất, loại thứ 2 (hoặc 3) sẽ dành cho người chơi nâng cao hoặc theo cách chơi của mỗi người.

Xem ngay: Hướng dẫn cách mua ngọc bổ trợ cho tất cả mọi vị trí (Phần 1)

Bảng ngọc dành cho tướng Pháp sư

Ngọc cấp 2:

Đỏ II: Công phép +2.5, Xuyên phép +1.4

https://lienquan.garena.vn/files/4a2ff4235cb026d9ac96acfcba1c86c8583eba7dc963b.png Tím II Khám Phá: Công phép (+1.4), Hút máu phép (+0.8%), Giáp phép (+1.6)

Lục II: Công phép (+0.9), Xuyên giáp phép (+3.8)

Ngọc cấp 3:

Đỏ III: Công phép (+4.2), Xuyên giáp phép (+2.4)

Tím III: Công phép (+2.4), Hút máu phép (+1%)

Lục III: Công phép (+2.4), Giảm hồi chiêu (+0.7%)

Bảng ngọc dành cho tướng Sát thủ

Ngọc cấp 2:

Đỏ II Công vật lý (+1.5), Máu tối đa (+13.5)

Đỏ II: Công vật lý +1.5, Tốc đánh + 0.4%

Tím II Tốc độ tấn công (+0.4%), Hút máu (+0.8%)

Tím II Phẫn Nộ: Tốc đánh +0.4%, Tỉ lệ chí mạng +0.3%, Tốc chạy +0.5%

Lục II Máu tối đa (+13.5), Xuyên giáp (+3.8)

Lục II: Tốc đánh +0.4%, Giảm hồi chiêu +0.5%

Ngọc cấp 3:

Đỏ III Công vật lý (+3.2)

Đỏ III: Công vật lý +2, Xuyên giáp

Tím III Tỉ lệ chí mạng (+0.5%), Máu tối đa (+60)

Tím III: Công vật lý +1.6, Tốc chạy +1%

Lục III Công vật lý (+0.9), Xuyên giáp (+6.4)

Lục III: Giáp +5, Giáp phép +5

Bảng ngọc dành cho tướng Đi rừng

Ngọc cấp 2:

Đỏ II Công vật lý (+1.5), Máu tối đa (+13.5)

Đỏ II: Công vật lý +1.5, Tốc đánh + 0.4%

Tím II: Máu tối đa +36, Giáp +1.6

Tím II: Máu tối đa +13.5, Tốc chạy +0.7% hoặc Tím II Tốc độ tấn công (+0.4%), Hút máu (+0.8%)

Lục II Máu tối đa (+13.5), Xuyên giáp (+3.8)

Lục II Tiềm năng: Máu tối đa +15.7, Hồi máu/5s +3.1, Giảm hồi chiêu +0.3%

Ngọc cấp 3

Đỏ III Kim thân: Tốc đánh +1%, Máu tối đa +33.7, Giáp +2.3

Đỏ III Công vật lý (+3.2)

Tím III Tỉ lệ chí mạng (+0.5%), Máu tối đa (+60)

Tím III Bảo vệ: Máu tối đa (+45), Hồi máu/5s (+5.2), Tốc chạy (+0.4%)

Lục III Công vật lý (+0.9), Xuyên giáp (+6.4)

Lục III Thánh Quang: Giáp (+2.7), Giáp phép (+2.7), Giảm hồi chiêu (+0.6%)

Bảng ngọc dành cho tướng Hỗ trợ

Ngọc cấp 2:

Đỏ II: Công phép +2.5, Xuyên phép +1.4 (Tướng phép thuật)

Đỏ II: Công vật lý +1.5, Máu tối đa +13.5 (Tướng tank)

https://lienquan.garena.vn/files/4a2ff4235cb026d9ac96acfcba1c86c8583eba7dc963b.png Tím II Khám Phá: Công phép (+1.4), Hút máu phép (+0.8%), Giáp phép (+1.6) (Tướng phép thuật)

Tím II: Máu tối đa +36, Giáp +1.6 (Tướng tank)

Lục II: Công phép (+0.9), Xuyên giáp phép (+3.8) (Tướng phép thuật)

Lục II: Giáp +5.4 (Tướng tank)

Ngọc cấp 3:

Đỏ III: Công phép (+4.2), Xuyên giáp phép (+2.4) (Tướng phép thuật)

Đỏ III Kim thân: Tốc đánh +1%, Máu tối đa +33.7, Giáp +2.3 (Tướng tank)

Tím III: Công phép (+2.4), Hút máu phép (+1%) (Tướng phép thuật)

Tím III: Máu tối đa +60, Hồi máu/5s +4.5 (Tướng tank)

Lục III: Công phép (+2.4), Giảm hồi chiêu (+0.7%) (Tướng phép thuật)

Lục III: Máu tối đa +37.5, Giảm hồi chiêu +0.6% (Tướng tank)

Xem thêm các hướng dẫn khác dành cho Liên Quân Mobile ngay tại đây nhé!

Tham gia Liên Quân Mobile tại:

Trang chủ: lienquan.garena.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/LienquanMobile/

Link tải game: AndroidiOS

Tin liên quan

Tin đọc nhiều nhất

Lên đầu trang