Genshin Impact - Hướng dẫn dùng Di Vật và các bộ Di Vật mà bạn cần biết

Hướng dẫn chi tiết cách dùng Artifact - Di Vật trong Genshin IMpact

Teyvat Guide] Artifacts - Genshin Impact - Official Community

Hướng dẫn cách dùng Artifact - Di Vật trong Genshin Impact.

Mỗi nhân vật bạn có 5 slot để gắn Artifact với từng tên gọi là Flower, PLume, Sands, Goblet và Circlet. Mỗi Artifact lại có thể nâng cấp lên +1, +2, +3,....

Đối với Artifact 1 sao thì cấp tối đa là +4, 2 sao là +8, 3 sao là +12, 4 sao là +16 và 5 sao là +20.

Đối với Artifact 5 sao sẽ có 3 đến 4 dòng chỉ số, 4 sao sẽ có 2 đến 3 dòng chỉ số và 3 sao chỉ có 1 - 2 dòng chỉ số.

Genshin Impact - Hướng dẫn dùng Di Vật và các bộ Di Vật mà bạn cần biết 2

Điểm cộng cho mỗi slot Artifact.

Tổng hợp danh sách toàn bộ Artifact - Di Vật trong Genshin Impact

Adventurer

2 mảnh - Máu Tối Đa tăng thêm 1000.

4 mảnh - Mở hộp hồi lại 30% Máu Tối Đa trong 5s.

Blood-Soaked

2 mảnh - CRIT Rate +15%.

4 mảnh - Máu dưới 70%, Crit Rate tăng thêm 25%

Bloodstained Chivalry

2 mảnh - Physical DMG +20%.

4 mảnh - Sau khi đánh bại kẻ địch, tăng sát thương đòn Charge lên 40%, giảm lượng tiêu tốn Stamina còn 0 trong 10 giây.

Crimson Witch of Flames

2 mảnh - Pyro DMG Bonus +15%.

4 mảnh - Tăng sát thương của Overload và Burning lên 25%. Tăng sát thương của Vaporize và Melt lên 15%. Dùng kỹ năng nguyên tố tăng hiệu ứng của Artifact 2 miếng lên 50% trong 10 giây có thể cộng dồn 3 lần.

Curative

2 mảnh - Lượng hội màu nhận được lên 20%.

4 mảnh - Sử dụng Elemental Burst hồi 20% HP.

Defender's Will

2 mảnh - Base DEF +30%.

4 mảnh - Increases Elemental RES by 30% for each element present in the party. Tăng 30% kháng nguyên tố cho mỗi nguyên tố xuất hiện trong tổ đội ( Mỗi 1 nguyên tố lại cộng thêm 30%).

Gambler

2 mảnh - Sát Thương Nguyên Tố tăng thêm 15%.

4 mảnh - Đánh bại 1 kẻ địch có 100% cơ hội xóa thời gian hồi skill của các kỹ năng nguyên tố. Hiệu ứng có thời gian hồi là 15 giây.

Glacier and Snowfield

2 mảnh - Cryo DMG Bonus +15%.

4 mảnh - Tăng sát thương của Superconduct lên 50%. Tăng sát thương của Melt lên 15%. Sử dụng Elemental Burst sát thương Cryo  lên 25% trong 10s.

Gladiator's Finale

2 mảnh - ATK +20%.

4 mảnh - Nếu người mang Artifact này dùng Sword, Claymore hoặc Polearm thì tăng sát thương đòn đánh thường lên 40%.

Heart of Bravery

2 mảnh - Base ATK +20%.

4 mảnh - Tăng 30% sát thương đối với mục tiêu có trên 50% máu.

Icebreaker

2 mảnh - Kháng Cryo  tăng thêm 40%.

4 mảnh - Tăng sát thương đối với mục tiêu bị đóng băng hoặc ảnh hưởng bởi nguyên tố Cryo lên 35%.

Instructor

2 mảnh - Tăng Elemental Mastery lên 80.

4 mảnh - Sau khi dùng kỹ năng nguyên tố, tăng cho toàn bộ tổ đội 160 điểm Elemental Mastery trong 8 giây.

Lavawalker

2 mảnh - Kháng Pyro  tăng thêm 40%.

4 mảnh - Tăng sát thương đối với mục tiêu bị thiêu đốt hoặc ảnh hưởng bởi nguyên tố Pyro by 35%.

Legacy

2 mảnh - Khả Năng hồi năng lượng +20%.

4 mảnh - Kỹ năng Elemental Burst hồi 6 điểm năng lượng cho toàn bộ tổ đội.

Lucky Dog

2 mảnh - DEF tăng thêm 100.

4 mảnh - Chọn Mora hồi lại 300 HP.

Maiden Beloved

2 mảnh - Hiệu quả hồi máu của nhân vật  tăng thêm 12%.

4 mảnh - Sử dụng kỹ năng Elemental Skill  hoặc Burst tăng hiệu quả hồi máu của toàn tổ đội lên 20% trong 7 giây.

Martial Artist

2 mảnh - Tăng sát thương cho đòn đánh thường và đòn đánh Charge lên 12%.

4 mảnh - Sau khi dùng kỹ năng nguyên tố, Tăng sát thương cho đòn đánh thường và đòn đánh Charge lên 24% trong 8 giây.

Noblesse Oblige

2 mảnh - Sát Thương của kỹ năng Elemental Burst +15%.

4 mảnh - Sử dụng Elemental Burst tăng sát thương cho toàn bộ tổ đội lên 20% trong 12s. Hiệu ứng không cộng dồn.

Resolution of Sojourner

2 mảnh - ATK +20%.

4 mảnh - Tăng Crit Rate của đòn Charge lên 30%.

Scholar

2 mảnh - Khả Năng hồi năng lượng +20%.

4 mảnh - Mỗi khi nhận năng lượng sẽ hồi 3 điểm năng lượng cho những thành viên dùng Bow hoặc Catalyst. Hiệu ứng kích hoạt mỗi 3 giây.

Thundering Fury

2 mảnh - Electro DMG tăng +15%.

4 mảnh - Tăng sát thương của Overloaded, Electro-Charged và Superconduct lên 25%. Kích hoạt hiệu ứng nguyên tố bất kì sẽ giảm thời gian hồi skill kỹ năng nguyên tố 1 giây. Có thể kích hoạt mỗi 1 giây.

Thundersoother

2 mảnh - Kháng Electro tăng thêm 40%.

4 mảnh - Tăng sát thương với mục tiêu bị ảnh hưởng bởi Electro lên 35%.

Tiny Miracle

2 mảnh - Kháng nguyên tố tăng thêm 20%.

4 mảnh - Sát thương nguyên tố nhận vào sẽ tăng khả năng nguyến tố đó lên 30% trong 10 giây. Có thể kích hoạt mỗi 10 giây.

Viridescent Venerer

2 mảnh - Anemo sát thương +15%.

4 mảnh - Tăng Swirl DMG lên 40%. Giảm khả năng kháng nguyên tố của mục tiêu khi bị ảnh hưởng bởi Swirl 40% trong 10 giây.

Wanderer's Troupe

2 mảnh - Elemental Mastery +80.

4 mảnh - Tăng sát thương Charged Attack DMG lên 35% nếu nhân vật dùng Catalyst hoặc Bow.

Bài liên quan

Bài đọc nhiều nhất

Bài mới trong ngày

Sakamoto Days: Anime Độc Nhất Lọt Vào Top Phim Không Phải Tiếng Anh Ăn Khách Nhất Quý 1 Năm 2025 Của Netflix

Sakamoto Days: Anime Độc Nhất Lọt Vào Top Phim Không Phải Tiếng Anh Ăn Khách Nhất Quý 1 Năm 2025 Của Netflix

hoanlagvnDũng Nhỏ TT

Bộ anime Sakamoto Days đã gây ấn tượng mạnh mẽ khi trở thành tựa anime duy nhất lọt vào top những bộ phim không phải tiếng Anh ăn khách nhất trong quý đầu năm 2025 trên Netflix, đánh dấu một bước tiến lớn trong sự phát triển của anime trên nền tảng toàn cầu.

Giải trí
Lên đầu trang