Cập nhật 7.06D: Bristleback bị nhổ ít gai

Quang BD

Ngay sau khi kết thúc EPICENTER, Icefrog đã cho ra mắt phiến bản cập nhật 7.06d để tác động đến sự phổ biến của các hero như Bristleback, Crystal Maiden và buff rất nhiều hero khác.

Ngay sau khi kết thúc EPICENTER, Icefrog đã cho ra mắt phiến bản cập nhật 7.06d để tác động đến sự phổ biến của các hero như Bristleback, Crystal Maiden và buff rất nhiều hero khác. 

Items

  • Necronomicon: Thời lượng tăng từ 45 lên 50 giây
  • Helm of The Dominator: Lượng HP tối thiểu tăng từ 1400 lên 1500
  • Echo Sabre: Thời lượng slow tăng từ 0.6 lên 0.7

Heroes

Alchemist

  • Tốc chạy của Chemical Rage (R-R) tăng từ 30/40/60 lên 40/50/60
  • Talent ở level 15 tăng từ +80 sát thương Unstable Concoction (W-E) thành +100

Bounty Hunter

  • Tăng tốc chạy khởi điểm từ 315 lên 320

Bristleback

  • Strength tăng mỗi level giảm từ 2.5 xuống 2.2
  • Sát thương từ Warpath (R-W) đổi từ 20/25/30 thành 18/24/30

Chaos Knight

  • Strength khởi điểm tăng từ 20 lên 22

Chen

  • Hồi máu của Hand of God (R-D) tăng từ 200/300/400 lên 225/325/425

Clockwerk

  • Sát thương của Hookshot (R-T) giảm từ 100/200/300 xuống còn 75/175/275

Crystal Maiden

  • Mana của Frostbite (W-E) tăng từ 115/125/140/150 thành 140/145/150/155

Dark Seer

  • Giảm 2 Intelligence khởi điểm
  • Slow của Wall of Replica (R-W) giảm từ 0.6/0.8/1.0 thành 0.5/0.75/1.00

Doom

  • Thời lượng của Doom (R-D) tăng từ 15 lên 16 giây

Gyrocopter

  • Tốc chạy khởi điểm tăng từ 320 lên 325

Invoker

  • Cooldown của Alacrity tăng từ 15 lên 17 giây

Io

  • Tốc chạy của Tether (Q-T) giảm từ 13/14/15/16% thành 10/12/14/16%

Leshrac

  • Talent ở level 10 tăng từ +15 tốc chạy thành +25
  • Talent ở level 10 tăng thành +125 máu thành +175

Lich

  • Tầm nảy của Chain Frost (R-C) tăng từ 575 lên 600

Medusa

  • Stun khi lên gậy xanh sau mỗi lần rắn nhảy tăng từ +0.2 lên +0.3

Mirana

  • Agility tăng mỗi level tăng từ 3.3 lên 3.6

Monkey King

  • Talent ở level 10 tăng từ +10% né đòn thành +12%
  • Crit của Boundless Strike (Q-B) tăng từ 1.4/1.6/1.8/2x thành 1.5/1.75/2/2.25x

Morphling

  • Thời gian tấn công khởi điểm (BAT) cải thiện từ 1.6 lên 1.55

Nature's Prophet

  • Sát thương của Treant (E-F) tăng từ 32 lên 36

Necrophos

  • Cooldown của Reaper's Scythe (R-R) giảm từ 100/85/70 xuống còn 90/80/70
  • Talent ở level 10 tăng từ +6 Strength lên +8

Night Stalker

  • Mana của Hunter In the Night (E-G) tăng từ 50 lên 80
  • Slow ban ngày của Void (Q-V) giảm từ 2 xuống 1.25 giây

Phantom Lancer

  • Lượng hồi HP cơ bản tăng từ 0.5 lên 1.5

Pugna

  • Tầm tấn công tăng từ 600 lên 630

Shadow Demon

  • Strength khởi điểm tăng từ 17 lên 19

Skywrath Mage

  • Sát thương của Concussive Shot (W-T) tăng từ 60/120/180/240 thành 70/140/210/280

Tiny

  • Talent ở level 10 tăng từ +6 Strength lên +8
  • Talent ở level 10 tăng từ +12 Intelligence lên +14
  • Sát thương của Craggy Exterior (E-G) tăng từ 40/50/60/70 thành 60/80/100/120

Treant Protector

  • Tốc chạy khởi điểm giảm từ 280 xuống 270

Underlord

  • Sát thương tối đa của Firestorm (Q-F) tăng từ 0.8/1.6/2.4/3.2% thành 1/2/3/4%

Undying

  • Tăng 1 giáp khởi điểm

Viper

  • Cooldown của Viper Strike (R-V) giảm từ 60/45/30 thành 50/40/30

Visage

  • Summon Familiars (R-T) giảm cooldown từ 160/145/130 xuống 130 (mọi level)

Windranger

  • Slow của Windrun (E-W) tăng từ 8/16/24/30% thành 15/20/25/30%

Winter Wyvern

  • Sát thương theo máu của Arctic Burn (Q-R) tăng từ 8% lên 9%

Bài cùng chuyên mục