DTCL: Chi tiết bản cập nhật 13.1 - Cân bằng hàng loạt Hệ Tộc và Tướng meta mới

Nguyễn Tiến Khoa

Là bản cập nhật khổng lồ bắt đầu năm mới cùng hàng loạt chỉnh sửa Hệ Tộc và Tướng, hãy cùng điểm qua chi tiết bản cập nhật 13.1 của DTCL ngay trong bài viết này nhé.

Chi tiết bản cập nhật 13.1 DTCL

Cân bằng sức mạnh Hệ Tộc 13.1 DTCL

ADMIN

  •     6 Tướng: Hiệu ứng tăng từ 180% ⇒ 200%.

Chủ Lực

  •     1 Tướng: Kết liễu kẻ địch tăng từ dưới 12% máu ⇒ dưới 15% máu.

Siêu Thú

  •     Máu cộng thêm từ mỗi fame tăng từ 5 ⇒ 6.
  •     7 Tướng : SMCK và SMPT tăng từ 50% ⇒ 55%.

Đấu Sĩ

  •     6 Tướng: Phần trăm máu cộng thêm giảm từ 70% ⇒ 65%.
  •     8 Tướng: Phần trăm máu cộng thêm giảm từ 110% ⇒ 90%.

Hắc Hóa

  •     Kích hoạt khi còn 60% chuyển thành 70%.

Song Đấu

  •     2 Tướng: Phần trăm tốc đánh cộng thêm mỗi đòn đánh giảm từ 6 ⇒ 5.
  •     4 Tướng: Phần trăm tốc đánh cộng thêm mỗi đòn đánh giảm từ 12 ⇒ 10.
  •     6 Tướng: Phần trăm tốc đánh cộng thêm mỗi đòn đánh giảm từ 20 ⇒ 16.
  •     8 Tướng: Phần trăm tốc đánh cộng thêm mỗi đòn đánh giảm từ 30 ⇒ 24.

Linh Vật

  •     4 Tướng: Phần trăm máu được hồi phục giảm từ 3,25 ⇒ 2,5.
  •     6 Tướng: Phần trăm máu được hồi phục giảm từ 6,5 ⇒ 4,5.
  •     8 Tướng: Phần trăm máu được hồi phục giảm từ 12 ⇒ 10.

Quân Cảnh Laser

  •     Tướng 3: Sức mạnh phép thuật của Drone tăng từ 60 ⇒ 75.
  •     6 Tướng: Sức mạnh phép thuật của Drone tăng từ 150 ⇒ 165.
  •     9 Tướng: Sức mạnh phép thuật của Drone tăng từ 150 ⇒ 200.

Ngưu Binh

  •     4 Tướng: Phần trăm tốc đánh tăng từ 35% – 70% ⇒ 40% – 80%.
  •     6 Tướng: Phần trăm tốc đánh tăng từ 70% – 140% ⇒ 75% – 150%.
  •     8 Tướng: Phần trăm tốc đánh tăng từ 125% – 250% ⇒ 150% – 300%.

Ngoại Đạo

  •     6 Tướng: 80% sát thương cộng thêm, 40% cho tướng cuối cùng còn sống giảm xuống còn 70% sát thương cộng thêm, 40% cho tướng cuối cùng còn sống.

Ma Pháp Sư

  •     4 Tướng: 60 SMPT giảm xuống còn 55 SMPT.
  •     6 Tướng: 100 SMPT giảm xuống còn 85 SMPT.

Siêu Nhân 

  •     Phần trăm sát thương cộng thêm giảm từ 20% ⇒ 18%.
  •     Phần trăm sát thương cộng thêm mỗi tướng 3 sao giảm từ 5% ⇒ 3%.

Cân bằng sức mạnh Tướng DTCL 13.1

Tướng 1 Vàng

Ashe

  •     Năng lượng giảm từ 0/60 ⇒ 0/50.

Blitzcrank

  • Giảm sát thương nhận vào tăng từ 45/55/65% ⇒ 55/60/65%

Galio

  •     Lá chắn từ kĩ năng giảm từ 250/300/375 ⇒ 200/240/280.
  •     Năng lượng tăng từ 60/120 ⇒ 70/140.

Lux

  •     Sát thương kỹ năng tăng từ 190/285/425 ⇒ 200/300/450.

Poppy

  •     Lá chắn từ kĩ năng tăng từ 250/300/375 ⇒ 300/350/425.

Sylas

  •     Hồi máu từ kỹ năng tăng từ 130/150/170 ⇒ 150/170/190.
  •     Máu cơ bản tăng từ 650/1170/2106 ⇒ 700/1260/2268.

Talon

  •     Tốc đánh tăng từ 0.65 ⇒ 0.7.
  •     Sát thương kỹ năng tăng từ 160/240/360 ⇒ 170/250/370.

Tướng 2 Vàng

Annie

  •     Năng lượng tăng từ 20/80 ⇒ 30/90.
  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 140/210/335 ⇒ 140/210/325.
  •     Lá chắn nhận được từ kĩ năng giảm từ 325/400/500 ⇒ 300/350/425.

Camille

  •     Phần trăm sát thương tăng từ 180/200/225% ⇒ 190/200/215%.

Draven

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 65/100/175 ⇒ 65/100/150.
  •     Tốc độ đánh tăng từ 0.7 ⇒ 0.75.

Ezreal

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 510 ⇒ 500 ở Tướng 3 sao.

Fiora

  •     Phần trăm STVL giảm từ 250% giảm còn 235% ở Tướng 3 sao.

Jinx

  •     STVL cơ bản tăng từ 45 ⇒ 50.
  •     Sát thương kỹ năng tăng từ 200/300/480 ⇒ 225/335/525.

Malphite

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 140/210/335 ⇒ 140/210/325.

Rell

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 335 ⇒ 325 ở Tướng 3 sao.

Sivir

  •     Phần trăm STVL giảm từ 425% ⇒ 410% ở Tướng 3 sao.

Vi

  •     Phần trăm giảm giáp từ kĩ năng giảm từ 40/50/70% ⇒ 50% ở mọi cấp.

Yasuo

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 500 ⇒ 485 ở Tướng 3 sao.

Yuumi

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 255/385/600 ⇒ 220/330/510.

Tướng 3 Vàng

Alistar

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 375 ⇒ 350 ở Tướng 3 sao.

Cho’Gath

  •     Phần trăm kháng phép giảm từ 150/200/250% ⇒ 150/190/240%.

Jax

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 110/165/285 ⇒ 100/150/250.
  •     Sát thương mỗi đòn đánh thứ 3 giảm từ 30/45/75 ⇒ 20/30/50.

Kai’sa

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 150/225/385 ⇒ 150/225/370.
  •     Phần trăm tốc độ đánh nhận thêm từ kỹ năng giảm từ 40/50/65% ⇒ 40/45/55%.

LeBlanc

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 80/100/130 ⇒ 85/105/130.

Nilah

  •     Máu hồi từ kỹ năng giảm từ 275/325/400 ⇒ 250/300/350.
  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 235 ⇒ 225 ở Tướng 3 sao.

Rammus

  •     Phần trăm giáp giảm từ 130/175/225% ⇒ 150/175/205%.

Riven

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 90/135/235 ⇒ 90/135/225.

Sona

  •     Sát thương kỹ năng 1 giảm từ 450 ⇒ 430 ở Tướng 3 sao.
  •     Sát thương kỹ năng 3 giảm từ 315 ⇒ 300 ở Tướng 3 sao.

Vayne

  •     Phần trăm STVL tăng từ 120/120/130% ⇒ 130/130/140%.
  •     Sát thương kỹ năng cộng thêm tăng từ 40 ⇒ 45 ở Tướng 3 sao.

Vel’Koz

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 300/450/775 ⇒ 275/415/680.
  •     Năng lượng giảm từ 0/60 ⇒ 0/70.

Zoe

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 375/550/1000 ⇒ 375/550/925.

Tướng 4 Vàng

Aurelion Sol

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 450 ⇒ 400.

Bel’Veth

  •     Sát thương kỹ năng cộng thêm giảm từ 25/40/160 ⇒ 20/30/150.
  •     STVL cơ bản giảm từ 85/128/191 ⇒ 80/120/180.

Miss Fortune

  •     Sát thương kỹ năng lần 1 giảm từ 50/70/250 ⇒ 45/65/210.
  •     Sát thương kỹ năng những lần sau giảm từ 25/35/150 ⇒ 25/35/105.

Samira

  •     Phần trăm sát thương tăng từ 1000% ⇒1500% ở Tướng 3 sao.

Sett

  •     STVL nhỏ nhất tăng từ 126/203/608 ⇒ 135/216/810.
  •     STVL tối đa tăng từ 252/405/1215 ⇒ 270/432/1620.
  •     Máu cơ bản tăng từ 900 ⇒ 1000.

Soraka

  •     Phần trăm hồi máu từ kỹ năng giảm từ 10% ⇒ 8%.

Viego

  •     Sát thương kỹ năng tăng từ 250/375/850 ⇒ 260/390/850.
  •     Sát thương kỹ năng vào những mục tiêu xung quanh tăng từ 125/185/425 ⇒ 130/195/425.
  •     Máu cơ bản tăng từ 900 ⇒ 950.

Zac

  •     Phần trăm sát thương kỹ năng tỉ lệ với máu tối đa tăng từ 25% ⇒ 30%.
  •     Phần trăm hồi máu đã mất tăng từ 20% ⇒ 30%.

Zed

  •     Thời gian Chế độ KILL giảm từ 6/6/15 ⇒ 7s ở mọi mốc.
  •     Sát thương kỹ năng tăng từ 30/45/200 ⇒ 40/60/300.
  •     STVL mỗi đòn đánh thứ 3 tăng từ 30/45/200 ⇒ 40/60/300.

Nunu

  •     Sát thương kỹ năng giảm từ 135/205/2000 ⇒ 125/190/2000.

Senna

  •     Sát thương kỹ năng cộng thêm tăng từ 120 ⇒ 125 ở Tướng 3 sao.

Tướng 5 Vàng

Fiddlesticks

  •     Năng lượng giảm từ 90/9 0 ⇒ 66/66.
  •     Sát thương kỹ năng tăng từ 100/150/900 ⇒ 111/166/1000.
  •     Giáp và kháng phép tă ng từ 60 ⇒ 70.

Mordekaiser

  •     Sát thương kỹ năng tăn g từ 400/600/3000 ⇒ 420/630/5555.
  •     Năng lượng tăng từ 50/ 150 ⇒ 60/150.

Syndra

  •     Năng lượng gi ảm từ  90/140 ⇒ 70/125. 

Urgot

  •     Sát thương mỗi đòn đánh tăng từ 24/36/54 ⇒ 32/48/72.

Cân bằng sức mạnh Trang bị DTCL 13.1

Bùa Xanh

  •     SMPT nhận thêm tăng từ 10 ⇒ 15.

Diệt Khổng Lồ

  •     Sát thương từ đòn đánh và kỹ năng tăng từ 25% ⇒ 30%.

Kiếm Súng Hextech

  •     Phần trăm hút máu tăng từ 20% ⇒ 25%.

Vô Cực Kiếm

  •     Phần trăm STVL tăng từ 15% ⇒ 20%.

Vuốt Rồng

  •     Kháng phép nhận thêm tăng từ 20 ⇒ 30.

 

 

Bài cùng chuyên mục